字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 3

帮助

bāngzhù

giúp đỡ; hỗ trợ

Gặp trong câu

住院的时候,谁常去帮助她?

zhùyuàn de shíhou shéi/shuí cháng qù bāngzhù tā

Khi cô ấy nằm viện, ai thường đến giúp cô ấy?

那个女生是我妹妹,她常去帮助阿姨;那个女人是阿姨的朋友,也常去。

nàge nǚshēng shì wǒ mèimei tā cháng qù bāngzhù āyí nàge nǚrén shì āyí de péngyou yě cháng qù

Nữ sinh kia là em gái tôi, em ấy thường đến giúp dì/cô; người phụ nữ kia là bạn của dì/cô và cũng thường đến.

Các chữ trong từ