Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 助
帮助giúp đỡ; hỗ trợ
赞助hỗ trợ
辅助hỗ trợ; giúp đỡ
助理trợ lý
助手trợ lý; người phụ tá
资助trợ cấp
补助trợ cấp
救助giúp đỡ người gặp nạn
捐助quyên góp
协助hỗ trợ
援助giúp đỡ
互助hỗ trợ lẫn nhau
giúp · hỗ trợ
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 帮助, 赞助, 辅助. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.