字舟Zizhou
助
Học chữ · Cấp 2

助

PinyinzhùHán Việttrợ

giúp · hỗ trợ

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 帮助, 赞助, 辅助. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

7 nétBộ 力Cấp 2Viết cấp 117 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 助

12 từ
帮助bāngzhùgiúp đỡ; hỗ trợ
赞助zànzhùhỗ trợ
辅助fǔzhùhỗ trợ; giúp đỡ
助理zhùlǐtrợ lý
助手zhùshǒutrợ lý; người phụ tá
资助zīzhùtrợ cấp
补助bǔzhùtrợ cấp
救助jiùzhùgiúp đỡ người gặp nạn
捐助juānzhùquyên góp
协助xiézhùhỗ trợ
援助yuánzhùgiúp đỡ
互助hùzhùhỗ trợ lẫn nhau
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 力 · 7 nét

力Bộ thủBộ số 19 trong hệ tra cứu Unicode.
助Số nét7 nét.