字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 3

蛋糕

dàngāo

bánh ngọt; bánh kem

Gặp trong câu

蛋糕什么时候吃?

dàngāo shénme shíhou chī

Khi nào ăn bánh?

只要蛋糕做好了,我们就吃。

zhǐyào dàngāo zuò hǎo le wǒmen jiù chī

Chỉ cần bánh làm xong là chúng ta ăn.

Các chữ trong từ