字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 3

发生

fāshēng

xảy ra; xảy đến; diễn ra; bùng phát

Gặp trong câu

这几年发生了很大的变化,环境越来越好。

zhè jǐ nián fāshēng le hěn dà de biànhuà huánjìng yuè lái yuè hǎo

Mấy năm nay đã có thay đổi lớn, môi trường ngày càng tốt hơn.

Các chữ trong từ