字舟Zizhou
发
Học chữ · Cấp 2

发 / 發

PinyinfāHán Việtphát
Động từ

gửi; phát; gửi đi

5 nétBộ 又Cấp 2Viết cấp 275 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 发 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Cách đọc khác: fà — học qua các từ ghép hoặc ngữ cảnh cụ thể ở phần Từ vựng.

Từ vựng

Từ thường gặp có 发

11 từ
出发chūfākhởi hành
发现fāxiànđể ý; nhận ra
头发tóufatóc (trên đầu)
发表fābiǎophát hành
发出fāchūban hành; gửi đi; phái đi
发达fādáphát triển tốt; hưng thịnh
发动fādòngkhởi động; phát động
发明fāmíngphát minh
发生fāshēngxảy ra; xảy đến; diễn ra; bùng phát
发送fāsòngtruyền đi
发言fāyánphát biểu
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 又 · 5 nét

又Bộ thủBộ số 29 trong hệ tra cứu Unicode.
发Số nét5 nét.
發phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.