字舟Zizhou
生
Học chữ · Cấp 1

生

PinyinshēngHán Việtsinh / sanh
Động từTính từ

sinh; sinh ra; phát triển · sống; chưa chín; tươi/sống

5 nétBộ 生Cấp 1Viết cấp 168 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Phân biệt các cách dùng

shēngĐộng từ · Cấp 2

sinh; sinh ra; phát triển

shēngTính từ · Cấp 3

sống; chưa chín; tươi/sống

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 生

11 từ
男生nánshēngnam sinh
女生nǚshēngnữ sinh
生病shēng∥bìngbị ốm
生气shēng∥qìnổi giận; tức giận
生日shēngrìsinh nhật
先生xiānshengông; ngài; quý ông
学生xué·shēnghọc sinh; sinh viên
医生yīshēngbác sĩ
大学生dàxuéshēngsinh viên đại học
小学生xiǎoxuéshēnghọc sinh tiểu học
中学生zhōngxuéshēnghọc sinh trung học
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 生 · 5 nét

生Bộ thủBộ số 100 trong hệ tra cứu Unicode.
生Số nét5 nét.