字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 3

发展

fāzhǎn

sự phát triển

Gặp trong câu

这个城市是怎样发展的?

zhège chéngshì shì zěnyàng fāzhǎn de

Thành phố này đã phát triển như thế nào?

这几年发展很快。

zhè jǐ nián fāzhǎn hěn kuài

Mấy năm nay phát triển rất nhanh.

Các chữ trong từ