字舟Zizhou
展
Học chữ · Cấp 3

展

PinyinzhǎnHán Việttriển

mở ra · mở rộng

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 发展, 进展, 开展. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

10 nétBộ 尸Cấp 3Viết cấp 316 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 展

12 từ
发展fāzhǎnsự phát triển
进展jìnzhǎntiến triển; đạt tiến bộ
开展kāizhǎnkhai mạc
展开zhǎn∥kāimở ra; trải ra; mở rộng
扩展kuòzhǎnmở rộng
展览zhǎnlǎntrưng bày
展示zhǎnshìtiết lộ; trưng bày; trình diễn
展现zhǎnxiànmở ra trước mắt; xuất hiện; tiết lộ
参展cānzhǎntriển lãm hoặc tham gia hội chợ thương mại
车展chēzhǎntriển lãm ô tô
画展huàzhǎntriển lãm nghệ thuật
拓展tuòzhǎnmở rộng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 尸 · 10 nét

尸Bộ thủBộ số 44 trong hệ tra cứu Unicode.
展Số nét10 nét.