字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 3

故事

gùshi

câu chuyện; truyện

Gặp trong câu

谢谢。这个节目里有什么故事?

xièxie zhège jiémù lǐ yǒu shénme gùshi

Cảm ơn. Trong chương trình này có câu chuyện gì?

有一个很有意思的故事,两个人正在对话。

yǒu yī gè hěn yǒu yìsi de gùshi liǎng gè rén zhèngzài duìhuà

Có một câu chuyện rất thú vị, hai người đang đối thoại.

Các chữ trong từ