字舟Zizhou
故
Học chữ · Cấp 2

故

PinyingùHán Việtcố
Phó từ · Liên từ

sự việc

9 nétBộ 攴Cấp 2Viết cấp 29 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 故 như một từ

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Liên từ

Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề và thể hiện quan hệ logic giữa các phần của câu.

Từ vựng

Từ thường gặp có 故

8 từ
故事gùshicâu chuyện; truyện
故意gùyìcố ý; có chủ đích
故乡gùxiāngquê hương
事故shìgùtai nạn
故障gùzhàngtrục trặc
缘故yuángùlý do
世故shìgulão luyện
无故wúgùkhông có nguyên nhân hay lý do
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 攴 · 9 nét

攴Bộ thủBộ số 66 trong hệ tra cứu Unicode.
故Số nét9 nét.