字舟Zizhou
事
Học chữ · Cấp 1

事

PinyinshìHán Việtsự
Danh từ

việc; sự việc

8 nétBộ 亅Cấp 1Viết cấp 157 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 事 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 事

11 từ
没事儿méi∥shìrkhông sao; không có việc gì; rảnh
故事gùshicâu chuyện; truyện
好事hǎoshìviệc tốt; chuyện tốt
事情shìqingsự việc; vấn đề; điều; công việc
同事tóngshìđồng nghiệp; cộng sự
本事běnshikhả năng
从事cóngshìlàm; theo đuổi; hoạt động trong một lĩnh vực
事故shìgùtai nạn
事件shìjiànsự kiện
事实shìshísự thật
事业shìyècông việc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 亅 · 8 nét

亅Bộ thủBộ số 6 trong hệ tra cứu Unicode.
事Số nét8 nét.