字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 3

关注

guānzhù

chú ý đến; theo dõi sát sao; theo dõi (trên mạng xã hội)

Gặp trong câu

你最关注什么?

nǐ zuì guānzhù shénme

Bạn quan tâm nhất đến điều gì?

我越看报纸越关注这个问题。

wǒ yuè kàn bàozhǐ yuè guānzhù zhège wèntí

Tôi càng đọc báo càng quan tâm đến vấn đề này.

Các chữ trong từ