字舟Zizhou
关
Học chữ · Cấp 1

关 / 關

PinyinguānHán Việtquan / loan
Động từDanh từ

đóng; tắt · cửa ải; cửa quan

6 nétBộ 八Cấp 1Viết cấp 132 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Phân biệt các cách dùng

guānĐộng từ · Cấp 1

đóng; tắt

guānDanh từ · Cấp 4

cửa ải; cửa quan

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 关

10 từ
关上guānshangđóng (cửa)
没关系méi guānxikhông sao đâu
关机guān∥jītắt (máy móc hoặc thiết bị)
关心guānxīnquan tâm đến; chăm sóc
关系guān·xìquan hệ
关注guānzhùchú ý đến; theo dõi sát sao; theo dõi (trên mạng xã hội)
海关hǎiguānhải quan (tức kiểm tra cửa khẩu)
相关xiāngguānliên quan
关闭guānbìđóng; khép
关于guānyúvề; liên quan đến; đối với
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 八 · 6 nét

八Bộ thủBộ số 12 trong hệ tra cứu Unicode.
关Số nét6 nét.
關phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.