字舟Zizhou
注
Học chữ · Cấp 3

注

PinyinzhùHán Việtchú
Danh từ · Động từ

tiêm

8 nétBộ 水Cấp 3Viết cấp 311 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 注 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 注

10 từ
关注guānzhùchú ý đến; theo dõi sát sao; theo dõi (trên mạng xã hội)
注意zhù∥yìchú ý đến; quan tâm đến
注册zhù∥cèđăng ký
注射zhùshètiêm
注视zhùshìnhìn chăm chú; theo dõi sát sao; nhìn chằm chằm
注重zhùzhòngchú ý đến
注定zhùdìngđược định sẵn
注入zhùrùrót vào
专注zhuānzhùtập trung; chú ý; dồn toàn bộ sự chú ý
引人注目yǐnrén-zhùmùthu hút sự chú ý
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 8 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
注Số nét8 nét.