字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 3

过节

guòjié

đón lễ; mừng lễ; đón ngày lễ

Gặp trong câu

你们常一起过节吗?

nǐmen cháng yìqǐ guòjié ma

Các bạn có thường cùng nhau đón lễ không?

常一起过节,他有时候喝一点儿啤酒。

cháng yìqǐ guòjié tā yǒu shíhou hē yìdiǎnr píjiǔ

Thường cùng nhau đón lễ, ông ấy đôi khi uống một chút bia.

中国北方过节常吃什么?南方呢?

Zhōngguó běifāng guòjié cháng chī shénme nánfāng ne

Ở miền Bắc Trung Quốc khi đón lễ thường ăn gì? Còn miền Nam?

北方过节常吃这个,南方过节常吃那个。

běifāng guòjié cháng chī zhège nánfāng guòjié cháng chī nàge

Miền Bắc khi đón lễ thường ăn món này, miền Nam thường ăn món kia.

Các chữ trong từ