字舟Zizhou
节
Học chữ · Cấp 2

节 / 節

PinyinjiéHán Việttiết / tiệt
Danh từ · Lượng từĐộng từ

tiết; đoạn; lễ; lượng từ cho phần/đoạn · khớp; đốt

5 nétBộ 艸Cấp 2Viết cấp 230 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Phân biệt các cách dùng

jiéDanh từ · Lượng từ · Cấp 2

tiết; đoạn; lễ; lượng từ cho phần/đoạn

jiéĐộng từ · Cấp 6

khớp; đốt

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 节

11 từ
春节ChūnjiéLễ hội mùa xuân (Tết Nguyên Đán)
节目jiémùchương trình
节日jiérìngày lễ
音节yīnjiéâm tiết
节约jiéyuētiết kiệm
季节jìjiéthời gian
节省jiéshěngtiết kiệm
细节xìjiéchi tiết; đặc điểm cụ thể
环节huánjiéđốt
情节qíngjiétình tiết
调节tiáojiéđiều chỉnh
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 艸 · 5 nét

艸Bộ thủBộ số 140 trong hệ tra cứu Unicode.
节Số nét5 nét.
節phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.