字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 3

老人

lǎorén

người cao tuổi; người già

Gặp trong câu

那个穿蓝衣服的老人是谁?

nàge chuān lán yīfu de lǎorén shì shéi/shuí

Người lớn tuổi mặc áo xanh kia là ai?

耳朵很好。老人身体好让我们很高兴。

ěrduo hěn hǎo lǎorén shēntǐ hǎo ràng wǒmen hěn gāoxìng

Tai rất tốt. Việc người lớn tuổi có sức khỏe tốt khiến chúng tôi rất vui.

Các chữ trong từ