字舟Zizhou
老
Học chữ · Cấp 1

老

PinyinlǎoHán Việtlão
Tính từPhó từ

già; lớn tuổi · luôn; cứ; thường xuyên

6 nétBộ 老Cấp 1Viết cấp 131 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Phân biệt các cách dùng

lǎoTính từ · Cấp 1

già; lớn tuổi

lǎoPhó từ · Cấp 2

luôn; cứ; thường xuyên

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Từ vựng

Từ thường gặp có 老

10 từ
老人lǎorénngười cao tuổi; người già
老师lǎoshīgiáo viên
老年lǎoniáncao tuổi
老是lǎo·shìluôn luôn
老朋友lǎo péngyoubạn cũ; bạn lâu năm
老(老王)lǎo (Lǎo Wáng)lão-/ông… (tiền tố trước họ, cách gọi thân mật)
老板lǎobǎnsếp
老百姓lǎobǎixìngngười dân thường
老太太lǎotàitaibà lão (tôn kính)
老头儿lǎotóurông già; ông lão
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 老 · 6 nét

老Bộ thủBộ số 125 trong hệ tra cứu Unicode.
老Số nét6 nét.