字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 3

沙发

shāfā

ghế sô pha (từ mượn)

Gặp trong câu

搬了,新房子有沙发和空调。

bān le xīn fángzi yǒu shāfā hé kōngtiáo

Chuyển rồi, nhà mới có sofa và điều hòa.

从这里看得见沙发吗?

cóng zhèlǐ kàn de jiàn shāfā ma

Từ đây có nhìn thấy sofa không?

看得见,我来搬沙发。

kàn de jiàn wǒ lái bān shāfā

Nhìn thấy, để tôi chuyển chiếc sofa.

完成了,沙发和这些东西分开搬。

wánchéng le shāfā hé zhèxiē dōngxi fēnkāi bān

Hoàn thành rồi, sofa và những đồ này được chuyển riêng.

Các chữ trong từ