Từ vựng
6 từTừ thường gặp có 沙
沙发ghế sô pha (từ mượn)
沙子cát
沙漠sa mạc
风沙cát bị gió cuốn
沙龙salon
沙滩bãi biển
hạt · khàn
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 沙发, 沙子, 沙漠. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.