字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 3

为了

wèile

để; nhằm mục đích; để mà

Gặp trong câu

为了工作,我每天都学习。

wèile gōngzuò wǒ měi tiān dōu xuéxí

Vì công việc, ngày nào tôi cũng học.

Các chữ trong từ