字舟Zizhou
了
Học chữ · Cấp 1

了

Pinyinle / liǎoHán Việtliễu / liêu / liệu
Trợ từĐộng từ

trợ từ 了: chỉ hoàn thành hoặc thay đổi trạng thái · xong; kết thúc; hiểu rõ

2 nétBộ 亅Cấp 1Viết cấp 123 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Phân biệt các cách dùng

leTrợ từ · Cấp 1

trợ từ 了: chỉ hoàn thành hoặc thay đổi trạng thái

liǎoĐộng từ · Cấp 3

xong; kết thúc; hiểu rõ

Trợ từ

Không nên học như một nghĩa từ vựng độc lập; cần học vị trí và chức năng của nó trong cấu trúc hoặc câu cụ thể.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 了

10 từ
除了chúlengoài; trừ; ngoài…ra
为了wèileđể; nhằm mục đích; để mà
…极了…jí lecực kỳ
了解liǎojiěhiểu
了不起liǎobuqǐkinh ngạc
受不了shòubuliǎokhông chịu nổi
得了déleđược rồi
完了wánlehoàn thành
不得了bùdéliǎocực kỳ nghiêm trọng
罢了bàlemột trợ từ ngữ khí chỉ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 亅 · 2 nét

亅Bộ thủBộ số 6 trong hệ tra cứu Unicode.
了Số nét2 nét.