字舟Zizhou
为
Học chữ · Cấp 2

为 / 為

Pinyinwèi / wéiHán Việtvị / vi
Giới từĐộng từ

vì; cho; để · làm; trở thành; là

4 nétBộ 丶Cấp 2Viết cấp 138 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Phân biệt các cách dùng

wèiGiới từ · Cấp 2

vì; cho; để

wéiĐộng từ · Cấp 3

làm; trở thành; là

wéiGiới từ · Cấp 3

vì; cho; để

Giới từ

Dẫn thành phần chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng, phương thức hoặc nguyên nhân; cụm giới từ thường đứng trước vị ngữ.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 为

9 từ
成为chéngwéitrở thành; biến thành
认为rènwéitin; nghĩ; xem xét; cảm thấy
行为xíngwéihành động
以为yǐwéitưởng; cho rằng (thường là nhận định không đúng)
因为yīn·wèibởi vì
为什么wèi shénmetại sao?
变为biànwéithay đổi thành
称为chēngwéiđược gọi là; được biết đến như; gọi là "…"
为了wèileđể; nhằm mục đích; để mà
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 丶 · 4 nét

丶Bộ thủBộ số 3 trong hệ tra cứu Unicode.
为Số nét4 nét.
為phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.