字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 3

兴趣

xìngqù

hứng thú (mong muốn biết về gì đó)

Gặp trong câu

你对哪一种最有兴趣?

nǐ duì nǎ yī zhǒng zuì yǒu xìngqù

Bạn hứng thú nhất với môn nào?

我对网球最有兴趣,每天都练。

wǒ duì wǎngqiú zuì yǒu xìngqù měi tiān dōu liàn

Tôi hứng thú nhất với tennis, ngày nào cũng luyện.

Các chữ trong từ