字舟Zizhou
兴
Học chữ · Cấp 1

兴 / 興

Pinyinxìng / xīngHán Việthứng / hưng

hứng thú; phấn khởi; hưng thịnh

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 高兴, 兴奋, 兴趣. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

6 nétBộ 八Cấp 1Viết cấp 114 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 兴

12 từ
高兴gāoxìngvui
兴奋xīngfènphấn khích
兴趣xìngqùhứng thú (mong muốn biết về gì đó)
感兴趣gǎn xìngqùcảm thấy hứng thú
新兴xīnxīngđang lên
兴旺xīngwàngthịnh vượng
复兴fùxīngphục hồi
扫兴sǎo∥xìnglàm mất hứng; làm tụt mood
兴建xīngjiànxây dựng
兴起xīngqǐnổi lên
兴致xìngzhìtâm trạng
振兴zhènxīngphục hưng; chấn hưng; phục hồi
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 八 · 6 nét

八Bộ thủBộ số 12 trong hệ tra cứu Unicode.
兴Số nét6 nét.
興phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.