Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 兴
高兴vui
兴奋phấn khích
兴趣hứng thú (mong muốn biết về gì đó)
感兴趣cảm thấy hứng thú
新兴đang lên
兴旺thịnh vượng
复兴phục hồi
扫兴làm mất hứng; làm tụt mood
兴建xây dựng
兴起nổi lên
兴致tâm trạng
振兴phục hưng; chấn hưng; phục hồi
hứng thú; phấn khởi; hưng thịnh
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 高兴, 兴奋, 兴趣. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.