字舟Zizhou
趣
Học chữ · Cấp 4

趣

PinyinqùHán Việtthú / xúc

thú vị · làm cho quan tâm

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 乐趣, 兴趣, 有趣. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

15 nétBộ 走Cấp 4Viết cấp 36 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 趣

6 từ
乐趣lèqùthích thú; niềm vui; sự vui vẻ
兴趣xìngqùhứng thú (mong muốn biết về gì đó)
有趣yǒuqùthú vị
感兴趣gǎn xìngqùcảm thấy hứng thú
风趣fēngqùduyên dáng
趣味qùwèivui; hứng thú; thích thú
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 走 · 15 nét

走Bộ thủBộ số 156 trong hệ tra cứu Unicode.
趣Số nét15 nét.