Từ vựng
6 từTừ thường gặp có 趣
乐趣thích thú; niềm vui; sự vui vẻ
兴趣hứng thú (mong muốn biết về gì đó)
有趣thú vị
感兴趣cảm thấy hứng thú
风趣duyên dáng
趣味vui; hứng thú; thích thú
thú vị · làm cho quan tâm
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 乐趣, 兴趣, 有趣. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.