字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 3

一样

yíyàng

giống; như nhau

Gặp trong câu

做完了,这个问题跟那个一样简单。

zuò wán le zhège wèntí gēn nàge yíyàng jiǎndān

Làm xong rồi; vấn đề này đơn giản như vấn đề kia.

他跟哥哥一样聪明。

tā gēn gēge yíyàng cōngmíng

Cậu ấy thông minh như anh trai.

这件衣服跟那件一样难看。

zhè jiàn yīfu gēn nà jiàn yíyàng nánkàn

Bộ đồ này trông khó coi như bộ kia.

Các chữ trong từ