字舟Zizhou
样
Học chữ · Cấp 1

样 / 樣

PinyinyàngHán Việtdạng
Danh từ · Lượng từ

cách

10 nétBộ 木Cấp 1Viết cấp 123 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 样 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 样

11 từ
一样yíyànggiống; như nhau
那样nàyàngnhư thế; kiểu đó
同样tóngyànggiống nhau; bằng nhau; tương tự
样子yàngzidáng vẻ
怎样zěnyàngnhư thế nào
这样zhèyàngnhư vậy; thế này
什么样shénmeyàngloại gì?; dạng gì?
怎么样zěnmeyàngnhư thế nào?
多样duōyàngđa dạng
模样múyàngdáng vẻ
照样zhàoyàngnhư trước
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 木 · 10 nét

木Bộ thủBộ số 75 trong hệ tra cứu Unicode.
样Số nét10 nét.
樣phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.