字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 3

音乐

yīnyuè

âm nhạc

Gặp trong câu

在音乐上,你最喜欢什么?

zài yīnyuè shàng nǐ zuì xǐhuan shénme

Về âm nhạc, bạn thích gì nhất?

我喜欢中国音乐,多听比较好。

wǒ xǐhuan Zhōngguó yīnyuè duō tīng bǐjiào hǎo

Tôi thích nhạc Trung Quốc, nghe nhiều thì tốt hơn.

你是什么时候开始常听音乐的?

nǐ shì shénme shíhou kāishǐ cháng tīng yīnyuè de

Bạn bắt đầu thường nghe nhạc từ khi nào?

在这个节目中,我们也说说音乐吧。

zài zhège jiémù zhōng wǒmen yě shuō shuō yīnyuè ba

Trong chương trình này, chúng ta cũng nói về âm nhạc nhé.

Các chữ trong từ