Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 音
读音cách phát âm
声音giọng
音节âm tiết
音乐âm nhạc
音乐会buổi hòa nhạc
录音ghi âm (âm thanh)
收音机radio
语音âm thanh lời nói
音量độ lớn
音像âm thanh và hình ảnh
录音机máy ghi âm
口音âm thanh lời nói
âm thanh · tiếng
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 读音, 声音, 音节. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.