字舟Zizhou
乐
Học chữ · Cấp 2

乐 / 樂

PinyinlèHán Việtnhạc / lạc / nhạo
Động từ

vui

5 nétBộ 丿Cấp 2Viết cấp 219 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 乐 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Cách đọc khác: yuè — học qua các từ ghép hoặc ngữ cảnh cụ thể ở phần Từ vựng.

Từ vựng

Từ thường gặp có 乐

11 từ
快乐kuàilèvui vẻ; hạnh phúc
音乐yīnyuèâm nhạc
音乐会yīnyuèhuìbuổi hòa nhạc
欢乐huānlèsự vui vẻ
可乐kělècola; nước ngọt cola
乐观lèguānlạc quan; đầy hy vọng
乐队yuèduìban nhạc
乐趣lèqùthích thú; niềm vui; sự vui vẻ
俱乐部jùlèbùcâu lạc bộ
娱乐yúlègiải trí
乐曲yuèqǔtác phẩm âm nhạc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 丿 · 5 nét

丿Bộ thủBộ số 4 trong hệ tra cứu Unicode.
乐Số nét5 nét.
樂phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.