字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 3

注意

zhùyì

chú ý đến; quan tâm đến

Gặp trong câu

路上要注意什么?

lù shàng yào zhùyì shénme

Trên đường cần chú ý gì?

前面有一辆车,要注意。

qiánmiàn yǒu yī liàng chē yào zhùyì

Phía trước có một chiếc ô tô, cần chú ý.

Các chữ trong từ