Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 意
故意cố ý; có chủ đích
满意hài lòng
意见ý kiến
意思ý nghĩa; ý; ý định
愿意sẵn lòng; muốn; tình nguyện
有意思thú vị; có ý nghĩa
不好意思ngại quá; xin lỗi; thấy ngại
生意kinh doanh
同意đồng ý
意外bất ngờ
意义ý nghĩa
主意ý kiến; chủ ý; cách
ý tưởng · suy nghĩ
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 故意, 满意, 意见. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.