字舟Zizhou
意
Học chữ · Cấp 2

意

PinyinyìHán Việtý

ý tưởng · suy nghĩ

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 故意, 满意, 意见. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

13 nétBộ 心Cấp 2Viết cấp 163 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 意

12 từ
故意gùyìcố ý; có chủ đích
满意mǎnyìhài lòng
意见yì·jiàný kiến
意思yìsiý nghĩa; ý; ý định
愿意yuànyìsẵn lòng; muốn; tình nguyện
有意思yǒu yìsithú vị; có ý nghĩa
不好意思bù hǎoyìsingại quá; xin lỗi; thấy ngại
生意shēngyikinh doanh
同意tóngyìđồng ý
意外yìwàibất ngờ
意义yìyìý nghĩa
主意zhǔyiý kiến; chủ ý; cách
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 心 · 13 nét

心Bộ thủBộ số 61 trong hệ tra cứu Unicode.
意Số nét13 nét.