字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 3

作业

zuòyè

bài tập về nhà

Gặp trong câu

你常常做很多作业吗?

nǐ chángcháng zuò hěn duō zuòyè ma

Bạn có thường làm nhiều bài tập không?

是,老师总是让我们做作业。

shì lǎoshī zǒngshì ràng wǒmen zuò zuòyè

Có, giáo viên luôn yêu cầu chúng tôi làm bài tập.

Các chữ trong từ