字舟Zizhou
业
Học chữ · Cấp 2

业 / 業

PinyinyèHán Việtnghiệp

ngành kinh doanh · công nghiệp

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 作业, 创业, 工业. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

5 nétBộ 一Cấp 2Viết cấp 230 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 业

12 từ
作业zuòyèbài tập về nhà
创业chuàngyèbắt đầu sự nghiệp; khởi nghiệp
工业gōngyècông nghiệp
就业jiù∥yètìm được việc làm
开业kāi∥yèkhai trương kinh doanh
农业nóngyènông nghiệp
商业shāngyèkinh doanh
事业shìyècông việc
职业zhíyènghề nghiệp; chuyên nghiệp; công việc
专业zhuānyèchuyên môn
毕业bì∥yètốt nghiệp
行业hángyèngành nghề; nghề nghiệp; ngành; kinh doanh
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 一 · 5 nét

一Bộ thủBộ số 1 trong hệ tra cứu Unicode.
业Số nét5 nét.
業phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.