Từ vựng · HSK 7–9虚
xū
yếu, hư nhược; trống rỗng
Gặp trong câu
他一连三天没有吃东西,身体很虚。 tā yìlián sān tiān méiyǒu chī dōngxi shēntǐ hěn xū
Anh ấy ba ngày liền không ăn gì nên cơ thể rất yếu.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.