字舟Zizhou
虚
Học chữ · Cấp 5

虚 / 虛

PinyinxūHán Việthư / khư
Tính từ · Phó từ

trống rỗng

11 nétBộ 虍Cấp 511 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 虚 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Từ vựng

Từ thường gặp có 虚

10 từ
虚心xūxīncởi mở
谦虚qiānxūkhiêm tốn
空虚kōngxūtrống rỗng
虚构xūgòubịa đặt
虚幻xūhuàntưởng tượng
虚假xūjiǎgiả dối
虚拟xūnǐtưởng tượng; bịa ra
虚弱xūruòyếu
虚伪xūwěigiả dối
弄虚作假nòngxū-zuòjiǎlừa dối; bằng thủ đoạn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 虍 · 11 nét

虍Bộ thủBộ số 141 trong hệ tra cứu Unicode.
虚Số nét11 nét.
虛phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.