Từ vựng · HSK 7–9虚拟
xūnǐ
ảo; giả lập; hư cấu
Gặp trong câu
他在虚拟世界里认识了很多朋友。 tā zài xūnǐ shìjiè lǐ rènshi le hěn duō péngyou
Anh ấy quen được nhiều bạn trong thế giới ảo.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.