字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

悬

xuán

treo lơ lửng; treo

Gặp trong câu

月亮悬在天上,又大又圆。

yuèliang xuán zài tiānshàng yòu dà yòu yuán

Trăng treo trên trời, vừa to vừa tròn.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.