字舟Zizhou
悬
Học chữ · Cấp 6

悬 / 懸

PinyinxuánHán Việthuyền
Động từ

treo hoặc lơ lửng

11 nétBộ 心Cấp 65 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 悬 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 悬

4 từ
悬挂xuánguàtreo
悬念xuánniànsự hồi hộp trong phim, kịch
悬殊xuánshūkhác biệt lớn; hoàn toàn trái ngược
悬崖xuányávách núi
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 心 · 11 nét

心Bộ thủBộ số 61 trong hệ tra cứu Unicode.
悬Số nét11 nét.
懸phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.