字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

学业

xuéyè

học nghiệp; việc học

Gặp trong câu

她很重视自己的学业。

tā hěn zhòngshì zìjǐ de xuéyè

Cô ấy rất coi trọng việc học của mình.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.