Từ vựng · HSK 7–9学子
xuézǐ
học sinh
Gặp trong câu
很多学子从远方来到这所大学。 hěn duō xuézǐ cóng yuǎnfāng lái dào zhè suǒ dàxué
Nhiều sĩ tử từ nơi xa đến ngôi trường đại học này.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.