Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 子
包子bánh bao (bánh hấp có nhân)
杯子cốc
本子vở; tập
儿子con trai
房子nhà
孩子trẻ em; đứa trẻ
桌子bàn
子(桌子)hậu tố danh từ 子
个子chiều cao
饺子bánh sủi cảo
句子câu
筷子đũa
con trai · trẻ em
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 包子, 杯子, 本子. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.