字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

押

yā

cầm cố; thế chấp; áp giải

Gặp trong câu

他把房子押给了银行,借了一笔钱。

tā bǎ fángzi yā gěi le yínháng jiè le yī bǐ qián

Anh ấy thế chấp nhà cho ngân hàng để vay một khoản tiền.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.