字舟Zizhou
押
Học chữ · Cấp 5

押

PinyinyāHán Việtáp
Động từ

cầm cố

8 nétBộ 手Cấp 54 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 押 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 押

3 từ
押金yājīntiền đặt cọc
抵押dǐyācung cấp làm bảo đảm cho khoản vay
扣押kòuyāgiam giữ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 8 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
押Số nét8 nét.