Từ vựng · HSK 7–9哑
yǎ
khản (giọng); câm; không nói được
Gặp trong câu
喊了一个晚上,他的嗓子都哑了。 hǎn le yī gè wǎnshang tā de sǎngzi dōu yǎ le
La hét cả một buổi tối, cổ họng anh ấy khản đặc cả rồi.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.