字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

邀

yāo

mời

Gặp trong câu

我们邀他一起吃饭,可他说有事来不了。

wǒmen yāo tā yìqǐ chī fàn kě tā shuō yǒu shì lái bù le

Chúng tôi mời anh ấy đi ăn cùng, nhưng anh ấy nói có việc nên không đến được.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.