字舟Zizhou
邀
Học chữ · Cấp 5

邀

PinyinyāoHán Việtyêu
Động từ

mời

16 nétBộ 辵Cấp 54 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 邀 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 邀

3 từ
邀请yāoqǐngmời
特邀tèyāolời mời đặc biệt
应邀yìngyāotheo lời mời của ai đó
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 辵 · 16 nét

辵Bộ thủBộ số 162 trong hệ tra cứu Unicode.
邀Số nét16 nét.