字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

印章

yìnzhāng

con dấu

Gặp trong câu

合同上要盖公司的印章才有效。

hétóng shàng yào gài gōngsī de yìnzhāng cái yǒuxiào

Hợp đồng phải đóng con dấu của công ty mới có hiệu lực.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.