字舟Zizhou
印
Học chữ · Cấp 2

印

PinyinyìnHán Việtấn
Động từ

in

5 nétBộ 卩Cấp 2Viết cấp 210 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 印 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 印

9 từ
打印dǎyìnin; in ra
复印fùyìnsao chép
印象yìnxiàngấn tượng (điều gì đó lưu lại trong tâm trí)
印刷yìnshuāin ấn
脚印jiǎoyìndấu chân
打印机dǎyìnjīmáy in
印章yìnzhāngcon dấu
印证yìnzhèngxác nhận; chứng thực; xác minh
印刷术yìnshuāshùin
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 卩 · 5 nét

卩Bộ thủBộ số 26 trong hệ tra cứu Unicode.
印Số nét5 nét.